VỌC SĨ ONLINE

0 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thống kê truy cập

    free counters

    ÔN TẬP TOÁN 3 – HK I

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Vũ Ngọc Hải Bằng (trang riêng)
    Ngày gửi: 01h:03' 13-12-2013
    Dung lượng: 97.5 KB
    Số lượt tải: 521
    Số lượt thích: 0 người
    ÔN TẬP TOÁN 3 – HK I
    PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
    Khoanh tròn vào đáp án đúng:
    1.Gấp 14 lên 5 lần, rồi bớt 42 thì được:
    A.38 B. 32 C. 8 D. 28
    2. Số góc vuông ở hình bên là:

    A. 3
    B. 4
    C. 5
    D. 6

    3. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của
    5m 6 cm =………cm là:
    A. 56 B. 560 C. 506 D. 5060
    4. 2dam 5m =.....m
    A. 20m B. 200m C. 25m D. 205m
    5. 538 +234 =......
    A. 788 B 749 C. 772 D. 762
    6. Giảm số 42 đi 6 lần được viết là:
    A.42 - 6 = 36 B. 42 x 6 = 252 C. 42 : 6 = 7
    7. Kết quả của phép cộng: 687 + 193 là:
    A. 890 B. 980 C. 809 D. 880
    8. Kết quả của phép trừ: 635 – 463 là:
    A. 127 B. 172 C. 262 D. 261
    9. Kết quả của phép nhân: 76 x 4 là:
    A. 304 B. 430 C. 340 D. 403
    10. . 29 x 4 – 37 là:
    A. 97 B. 89 C . 79 D. 81
    11. Năm nay cháu 8 tuổi, tuổi ông gấp 9 lần tuổi cháu. Hỏi năm nay ông bao nhiêu tuổi?
    A. 72 B. 56 C. 63 D. 81
    12.  giờ có bao nhiêu phút:
    A. 40 phút B. 20 phút C. 30 phút
    PHẦN II: TỰ LUẬN
    1. Tính nhẩm :
    7 x 6 =…… 32 : 8 = …… 9 x 8 =……. 49 : 7 = ….. 64 : 8 =……
    2. Đặt tính rồi tính :
    189 + 408 666 – 240 104 x 7 426 : 3
    ………………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………………
    3. Một cửa hàng nhận về 6 tấm vải, mỗi tấm dài 45m. Ngày đầu đã bán được 135m. Hỏi số vải còn lại là bao nhiêu mét?

    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    4. Bố năm nay 40 tuổi, tuổi em bằng tuổi bố, tuổi anh gấp đôi tuổi em. Hỏi năm nay anh bao nhiêu tuổi?

    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    5. Một tấm vải dài 54m, người thợ cắt ra 18m. Số vải còn lại may quần áo mỗi bộ hết 3m. Hỏi may được bao nhiêu bộ quần áo?

    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………



    6. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:                
    a, Hình bên có:  ……….góc vuông.
                           ……….. góc không vuông.                                
    b, Nêu tên đỉnh và cạnh góc vuông đó                              
    …………………………………………………………..
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………  
    7.Bác Nam nuôi được 135 con gà. Bác đã bán đi 1/3 số gà đó. Hỏi bác còn lại bao nhiêu con gà?

    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    8.Tìm hiệu của số lớn nhất có 3 chữ số mà tổng ba chữ số ấy bằng 17 với số nhỏ nhất có ba chữ số mà tổng ba chữ số ấy bằng 9.

    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………









    ÔN TẬP XEM GIỜ

    Câu hỏi 1: Chiếc đồng hồ nào chỉ 12 giờ?
     
    
    A
    
    B
    
    C
    
    D
    

    Câu hỏi 2: Bốn chiếc đồng hồ chỉ giờ lần lượt là:
     
    
    
    
    
    A. 10 giờ sáng, 8 giờ sáng, 11 giờ trưa, 1 giờ chiều.
    B. 10 giờ sáng, 8 giờ sáng, 1 giờ trưa, 11 giờ chiều.
    C. 1 giờ trưa, 11 giờ chiều, 10 giờ sáng, 11 giờ sáng.
    D. 11 giờ trưa, 9 giờ sáng, 13 giờ chiều, 10 giờ sáng.
     
    Câu hỏi 3: Bé Miu đi ngủ và tỉnh giấc vào buổi sáng ngày hôm sau. Chiếc đồng hồ nào chỉ giờ bé Miu tỉnh giấc?
    
    A
    
    B
    
    Câu hỏi 4: Bạn Bi đi chơi với bố mẹ vào 8 giờ sáng. Chiếc đồng hồ nào chỉ giờ bé Bi
     
    Gửi ý kiến